vũ bão

  1. d. Mưa bão; dùng để sự việc diễn ra với khí thế mạnh mẽ dồn dập trên quy mô lớn. Cuộc tiến công vũ bão. Thế như vũ bão.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vũ bão
Mưa vũ bão trút xuống trên cánh đồng.